* Theo dõi tỷ lệ sống của Ba kích: Sau tập huấn kỹ thuật Ban quản lý dự án triển khai trồng 10.500 cây tại 15 hộ nông dân.
Biểu số 01
| TT | Họ tên hộ | Số lượng trồng (cây) | Tỷ lệ sống sau trồng | |||||||
| 3 tháng | 6 tháng | 1 năm | 2 năm | |||||||
| Số cây | % | Số cây | % | Số cây | % | Số cây | % | |||
| 1 | Trần Thị Mơ | 700 | 672 | 96 | 659 | 94 | 558 | 80 | 550 | 79 |
| 2 | Lý Văn Nhật | 700 | 665 | 95 | 658 | 94 | 595 | 85 | 580 | 83 |
| 3 | Trần Thị Quan | 300 | 270 | 90 | 262 | 88 | 236 | 80 | 232 | 77 |
| 4 | Hoàng Văn Quan | 300 | 273 | 91 | 270 | 90 | 201 | 68 | 195 | 65 |
| 5 | Hoàng Thị Liên | 500 | 475 | 95 | 460 | 92 | 396 | 79 | 389 | 78 |
| 6 | Từ Văn Hùng | 500 | 485 | 97 | 426 | 85 | 301 | 60 | 290 | 58 |
| 7 | Lã Văn Quang | 2.700 | 2.619 | 97 | 2.570 | 95 | 2.431 | 90 | 2.415 | 89 |
| 8 | Từ Văn Tiến | 500 | 460 | 92 | 452 | 90 | 400 | 80 | 394 | 79 |